oreide
UK/ˈoʊɹiːˌaɪd/
US/ˈoʊɹiːˌaɪd/
giọng máy của trình duyệt
oreide nghĩa là đồng thau giả vàng.
Nghĩa của oreide
Danh từ
- Đồng thau giả vàng.
Câu hỏi thường gặp
oreide nghĩa là gì?
oreide (danh từ) nghĩa là đồng thau giả vàng.
oreide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oreide: giọng Anh (UK) /ˈoʊɹiːˌaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊɹiːˌaɪd/.