TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oreide

UK/ˈoʊɹiːˌaɪd/ US/ˈoʊɹiːˌaɪd/ giọng máy của trình duyệt

oreide nghĩa là đồng thau giả vàng.

Nghĩa của oreide

Danh từ

  1. Đồng thau giả vàng.

Câu hỏi thường gặp

oreide nghĩa là gì?

oreide (danh từ) nghĩa là đồng thau giả vàng.

oreide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oreide: giọng Anh (UK) /ˈoʊɹiːˌaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊɹiːˌaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.