TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

organisation

UK/ˈɔː.ɡə.naɪˌzeɪ.ʃən/ US/ˌoɹ.ɡə.nɪˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của organisation

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Dạng từ của organisation

Số nhiềuorganisations

Câu ví dụ với organisation

  • It's a very important organisation. Đó là một tổ chức rất quan trọng.
  • Our organisation distributes food and clothes to homeless people. Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.