organisation
UK/ˈɔː.ɡə.naɪˌzeɪ.ʃən/
US/ˌoɹ.ɡə.nɪˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của organisation
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của organisation
| Số nhiều | organisations |
Câu ví dụ với organisation
- It's a very important organisation. Đó là một tổ chức rất quan trọng.
- Our organisation distributes food and clothes to homeless people. Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).