orgeat
UK/ˈɔːdʒɪət/
US/ˈɔrʒɑːt/
giọng máy của trình duyệt
orgeat nghĩa là Nước lúa mạch ướp hoa cam.
Nghĩa của orgeat
Danh từ
- Nước lúa mạch ướp hoa cam.
Dạng từ của orgeat
| Số nhiều | orgeats |
Câu hỏi thường gặp
orgeat nghĩa là gì?
orgeat (danh từ) nghĩa là Nước lúa mạch ướp hoa cam.
orgeat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orgeat: giọng Anh (UK) /ˈɔːdʒɪət/, giọng Mỹ (US) /ˈɔrʒɑːt/.