TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orgeat

UK/ˈɔːdʒɪət/ US/ˈɔrʒɑːt/ giọng máy của trình duyệt

orgeat nghĩa là Nước lúa mạch ướp hoa cam.

Nghĩa của orgeat

Danh từ

  1. Nước lúa mạch ướp hoa cam.

Dạng từ của orgeat

Số nhiềuorgeats

Câu hỏi thường gặp

orgeat nghĩa là gì?

orgeat (danh từ) nghĩa là Nước lúa mạch ướp hoa cam.

orgeat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orgeat: giọng Anh (UK) /ˈɔːdʒɪət/, giọng Mỹ (US) /ˈɔrʒɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.