TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orgy

UK/ˈɔː.d͡ʒi/ US/ˈɔɹd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

orgy nghĩa là cuộc truy hoan, cuộc trác táng.

Nghĩa của orgy

Danh từ

  1. Cuộc chè chén say sưa, cuộc truy hoan, cuộc trác táng.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Hy-lạp) cuộc truy hoan của thần rượu.
  3. Nghĩa bóng Sự lu bù.
    • an orgy of partiesliên hoan lu bù
    • an orgy of workcông việc bù đầu

Dạng từ của orgy

Số nhiềuorgies

Họ từ của orgy

Câu hỏi thường gặp

orgy nghĩa là gì?

orgy (danh từ) nghĩa là cuộc truy hoan, cuộc trác táng.

orgy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orgy: giọng Anh (UK) /ˈɔː.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.