TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ornithic

UK/ɔː(ɹ)ˈnɪθɪk/ US/ɔː(ɹ)ˈnɪθɪk/ giọng máy của trình duyệt

ornithic nghĩa là loài chim.

Nghĩa của ornithic

Tính từ

  1. Thuộc Loài chim.

Câu hỏi thường gặp

ornithic nghĩa là gì?

ornithic (tính từ) nghĩa là loài chim.

ornithic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ornithic: giọng Anh (UK) /ɔː(ɹ)ˈnɪθɪk/, giọng Mỹ (US) /ɔː(ɹ)ˈnɪθɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.