orra
giọng máy của trình duyệt
orra nghĩa là lẻ.
Nghĩa của orra
Tính từ
- now, _, Scotland Lẻ (không thành đôi, không thành bộ).
- Thỉnh thoảng mới xảy ra.
Dạng từ của orra
| So sánh hơn | more orra |
| So sánh nhất | most orra |
Câu hỏi thường gặp
orra nghĩa là gì?
orra (tính từ) nghĩa là lẻ.