TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orra

giọng máy của trình duyệt

orra nghĩa là lẻ.

Nghĩa của orra

Tính từ

  1. now, _, Scotland Lẻ (không thành đôi, không thành bộ).
  2. Thỉnh thoảng mới xảy ra.

Dạng từ của orra

So sánh hơnmore orra
So sánh nhấtmost orra

Câu hỏi thường gặp

orra nghĩa là gì?

orra (tính từ) nghĩa là lẻ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.