TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orris

UK/ˈɒɹɪs/ US/ˈɒɹɪs/ giọng máy của trình duyệt

orris nghĩa là cây irit thơm, đăng ten vàng, đăng ten bạc.

Nghĩa của orris

Danh từ

  1. Thực vật học Cây irit thơm.
  2. Đăng ten vàng, đăng ten bạc.
  3. Đồ thêu vàng, đồ thêu bạc.

Dạng từ của orris

Số nhiềuorrises

Câu hỏi thường gặp

orris nghĩa là gì?

orris (danh từ) nghĩa là cây irit thơm, đăng ten vàng, đăng ten bạc.

orris phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orris: giọng Anh (UK) /ˈɒɹɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɒɹɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.