orris
UK/ˈɒɹɪs/
US/ˈɒɹɪs/
giọng máy của trình duyệt
orris nghĩa là cây irit thơm, đăng ten vàng, đăng ten bạc.
Nghĩa của orris
Danh từ
- Thực vật học Cây irit thơm.
- Đăng ten vàng, đăng ten bạc.
- Đồ thêu vàng, đồ thêu bạc.
Dạng từ của orris
| Số nhiều | orrises |
Câu hỏi thường gặp
orris nghĩa là gì?
orris (danh từ) nghĩa là cây irit thơm, đăng ten vàng, đăng ten bạc.
orris phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orris: giọng Anh (UK) /ˈɒɹɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɒɹɪs/.