TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthoepic

UK/ˌɔːθəʊˈɛpɪk/ giọng máy của trình duyệt US/ˌɔrθoʊˈɛpɪk/ giọng máy của trình duyệt

orthoepic nghĩa là chính âm, phép phát âm đúng.

Nghĩa của orthoepic

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học (thuộc) chính âm, (thuộc) phép phát âm đúng.

Dạng từ của orthoepic

So sánh hơnmore orthoepic
So sánh nhấtmost orthoepic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orthoepic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

orthoepic nghĩa là gì?

orthoepic (tính từ) nghĩa là chính âm, phép phát âm đúng.

orthoepic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orthoepic: giọng Anh (UK) /ˌɔːθəʊˈɛpɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɔrθoʊˈɛpɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.