orthoepic
UK/ˌɔːθəʊˈɛpɪk/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌɔrθoʊˈɛpɪk/ giọng máy của trình duyệt
orthoepic nghĩa là chính âm, phép phát âm đúng.
Nghĩa của orthoepic
Tính từ
- Ngôn ngữ học (thuộc) chính âm, (thuộc) phép phát âm đúng.
Dạng từ của orthoepic
| So sánh hơn | more orthoepic |
| So sánh nhất | most orthoepic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orthoepic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
orthoepic nghĩa là gì?
orthoepic (tính từ) nghĩa là chính âm, phép phát âm đúng.
orthoepic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orthoepic: giọng Anh (UK) /ˌɔːθəʊˈɛpɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɔrθoʊˈɛpɪk/.