TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthogenesis

US/ˌɔr.θə.ˈdʒɛ.nə.səs/ giọng máy của trình duyệt

orthogenesis nghĩa là sự phát sinh thẳng.

Nghĩa của orthogenesis

Danh từ

  1. Sự phát sinh thẳng, sự phát sinh định hướng.

Dạng từ của orthogenesis

Số nhiềuorthogeneses

Câu hỏi thường gặp

orthogenesis nghĩa là gì?

orthogenesis (danh từ) nghĩa là sự phát sinh thẳng.

orthogenesis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orthogenesis: giọng Mỹ (US) /ˌɔr.θə.ˈdʒɛ.nə.səs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.