TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthogonality

UK/ɔːˌθɒɡ.əˈnæl.ɪ.ti/ US/ɔɹˌθɑ.ɡəˈnæl.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

orthogonality nghĩa là tính trực giao.

Nghĩa của orthogonality

Danh từ

  1. Toán học Tính trực giao.

Câu hỏi thường gặp

orthogonality nghĩa là gì?

orthogonality (danh từ) nghĩa là tính trực giao.

orthogonality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orthogonality: giọng Anh (UK) /ɔːˌθɒɡ.əˈnæl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ɔɹˌθɑ.ɡəˈnæl.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.