TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthograph

UK/ˈɔː(ɹ)θəɡɹæf/ US/ˈɔː(ɹ)θəɡɹæf/ giọng máy của trình duyệt

orthograph nghĩa là chính tả, sự chiếu thẳng.

Nghĩa của orthograph

Danh từ

  1. Chính tả.
  2. Sự chiếu thẳng.

Dạng từ của orthograph

Số nhiềuorthographs

Câu hỏi thường gặp

orthograph nghĩa là gì?

orthograph (danh từ) nghĩa là chính tả, sự chiếu thẳng.

orthograph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orthograph: giọng Anh (UK) /ˈɔː(ɹ)θəɡɹæf/, giọng Mỹ (US) /ˈɔː(ɹ)θəɡɹæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.