TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ostrich-policy

US/ˈɑːs.trɪtʃ.ˈpɑː.lə.si/ giọng máy của trình duyệt

ostrich-policy nghĩa là chính sách đà điểu.

Nghĩa của ostrich-policy

Danh từ

  1. Chính sách đà điểu (tự mình dối mình).

Dạng từ của ostrich-policy

Số nhiềuostrich policies

Câu hỏi thường gặp

ostrich-policy nghĩa là gì?

ostrich-policy (danh từ) nghĩa là chính sách đà điểu.

ostrich-policy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ostrich-policy: giọng Mỹ (US) /ˈɑːs.trɪtʃ.ˈpɑː.lə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.