otophone
giọng máy của trình duyệt
otophone nghĩa là ống nghe.
Nghĩa của otophone
Danh từ
- Ống nghe (cho người nghễnh ngãng...).
Câu hỏi thường gặp
otophone nghĩa là gì?
otophone (danh từ) nghĩa là ống nghe.
otophone nghĩa là ống nghe.
otophone (danh từ) nghĩa là ống nghe.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.