TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out of order

giọng máy của trình duyệt

out of order nghĩa là hỏng hóc.

Nghĩa của out of order

Cụm giới từ

  1. thành ngữ Hỏng hóc.

Câu ví dụ với out of order

  • My refrigerator is out of order. Tủ lạnh của tôi bị hư.
  • The lift doesn't work today because it's out of order. Hôm nay thang máy không hoạt động vì nó bị hỏng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

out of order nghĩa là gì?

out of order (cụm giới từ) nghĩa là hỏng hóc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.