TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out-of-the-way

US/ˌɑʊt.əv.ðə.ˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt

out-of-the-way nghĩa là xa xôi, hẻo lánh, lạ, khác thường.

Nghĩa của out-of-the-way

Tính từ

  1. Xa xôi, hẻo lánh.
    • an out-of-the-way p[lacevùng hẻo lánh
  2. Lạ, khác thường.
  3. Không chỉnh, không phải lối, không đúng lề lối; làm mếch lòng.
    • out-of-the-way remarksnhững lời nhận xét làm mếch lòng

Dạng từ của out-of-the-way

So sánh hơnmore out of the way
So sánh nhấtmost out of the way

Câu hỏi thường gặp

out-of-the-way nghĩa là gì?

out-of-the-way (tính từ) nghĩa là xa xôi, hẻo lánh, lạ, khác thường.

out-of-the-way phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của out-of-the-way: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.əv.ðə.ˈweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.