out-of-the-way
US/ˌɑʊt.əv.ðə.ˈweɪ/
giọng máy của trình duyệt
out-of-the-way nghĩa là xa xôi, hẻo lánh, lạ, khác thường.
Nghĩa của out-of-the-way
Tính từ
- Xa xôi, hẻo lánh.
- an out-of-the-way p[lacevùng hẻo lánh
- Lạ, khác thường.
- Không chỉnh, không phải lối, không đúng lề lối; làm mếch lòng.
- out-of-the-way remarksnhững lời nhận xét làm mếch lòng
Dạng từ của out-of-the-way
| So sánh hơn | more out of the way |
| So sánh nhất | most out of the way |
Câu hỏi thường gặp
out-of-the-way nghĩa là gì?
out-of-the-way (tính từ) nghĩa là xa xôi, hẻo lánh, lạ, khác thường.
out-of-the-way phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của out-of-the-way: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.əv.ðə.ˈweɪ/.