TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ovarian

US/oʊˈvɛɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

ovarian nghĩa là buồng trứng, bầu.

Nghĩa của ovarian

Tính từ

  1. Động vật học (thuộc) buồng trứng.
  2. Thực vật học (thuộc) bầu (nhuỵ hoa).

Câu hỏi thường gặp

ovarian nghĩa là gì?

ovarian (tính từ) nghĩa là buồng trứng, bầu.

ovarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ovarian: giọng Mỹ (US) /oʊˈvɛɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.