TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

over-activity

US/ˈoʊ.vɜː.æk.ˈtɪ.və.ti/ giọng máy của trình duyệt

over-activity nghĩa là sự quá nhanh nhẩu, sự quá tích cực.

Nghĩa của over-activity

Danh từ

  1. Sự quá nhanh nhẩu; sự quá tích cực.

Câu hỏi thường gặp

over-activity nghĩa là gì?

over-activity (danh từ) nghĩa là sự quá nhanh nhẩu, sự quá tích cực.

over-activity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của over-activity: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɜː.æk.ˈtɪ.və.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.