TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

over-assessment

US/ˈoʊ.vɜː.ə.ˈsɛs.mənt/ giọng máy của trình duyệt

over-assessment nghĩa là Sự đánh giá quá cao; sự bị đánh giá quá cao.

Nghĩa của over-assessment

Danh từ

  1. Sự đánh giá quá cao; sự bị đánh giá quá cao.

Câu hỏi thường gặp

over-assessment nghĩa là gì?

over-assessment (danh từ) nghĩa là Sự đánh giá quá cao; sự bị đánh giá quá cao.

over-assessment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của over-assessment: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɜː.ə.ˈsɛs.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.