TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

over-curiosity

US/ˈoʊ.vɜː.ˌkjʊr.i.ˈɑː.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

over-curiosity nghĩa là tính quá tò mò, tính quá cẩn thận.

Nghĩa của over-curiosity

Danh từ

  1. Tính quá tò mò.
  2. Tính quá cẩn thận.
  3. Sự quá khó tính.

Câu hỏi thường gặp

over-curiosity nghĩa là gì?

over-curiosity (danh từ) nghĩa là tính quá tò mò, tính quá cẩn thận.

over-curiosity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của over-curiosity: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɜː.ˌkjʊr.i.ˈɑː.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.