TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

over-issue

US/ˈoʊ.vɜː.ˈɪ.ˌʃuː/ giọng máy của trình duyệt

over-issue nghĩa là lạm phát.

Nghĩa của over-issue

Danh từ

  1. Số lượng lạm phát.

Ngoại động từ

  1. Lạm phát (chứng khoán...).

Câu hỏi thường gặp

over-issue nghĩa là gì?

over-issue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lạm phát.

over-issue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của over-issue: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɜː.ˈɪ.ˌʃuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.