overbore
giọng máy của trình duyệt
overbore nghĩa là đè xuống, nén xuống, đàn áp, áp bức.
Nghĩa của overbore
Ngoại động từ
- Đè xuống, nén xuống.
- Đàn áp, áp bức.
- Nặng hơn, quan trọng hơn.
Dạng từ của overbore
| Ngôi thứ ba số ít | overbores |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overboring |
| Quá khứ phân từ | overbored |
| Quá khứ | overbored |
Câu hỏi thường gặp
overbore nghĩa là gì?
overbore (ngoại động từ) nghĩa là đè xuống, nén xuống, đàn áp, áp bức.