TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overbore

giọng máy của trình duyệt

overbore nghĩa là đè xuống, nén xuống, đàn áp, áp bức.

Nghĩa của overbore

Ngoại động từ

  1. Đè xuống, nén xuống.
  2. Đàn áp, áp bức.
  3. Nặng hơn, quan trọng hơn.

Dạng từ của overbore

Ngôi thứ ba số ítoverbores
Hiện tại phân từ (-ing)overboring
Quá khứ phân từoverbored
Quá khứoverbored

Câu hỏi thường gặp

overbore nghĩa là gì?

overbore (ngoại động từ) nghĩa là đè xuống, nén xuống, đàn áp, áp bức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.