overbridge
giọng máy của trình duyệt
overbridge nghĩa là cầu qua đường, cầu chui.
Nghĩa của overbridge
Danh từ
- Cầu qua đường, cầu chui.
Dạng từ của overbridge
| Số nhiều | overbridges |
| Ngôi thứ ba số ít | overbridges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overbridging |
| Quá khứ phân từ | overbridged |
| Quá khứ | overbridged |
Câu hỏi thường gặp
overbridge nghĩa là gì?
overbridge (danh từ) nghĩa là cầu qua đường, cầu chui.