overbuilt
giọng máy của trình duyệt
overbuilt nghĩa là xây trùm lên, xây quá nhiều nhà.
Nghĩa của overbuilt
Ngoại động từ
- Xây trùm lên.
- Xây quá nhiều nhà (trên một mảnh đất).
- Xây (nhà) quá lớn.
Dạng từ của overbuilt
| So sánh hơn | more overbuilt |
| So sánh nhất | most overbuilt |
Câu hỏi thường gặp
overbuilt nghĩa là gì?
overbuilt (ngoại động từ) nghĩa là xây trùm lên, xây quá nhiều nhà.