TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overbuilt

giọng máy của trình duyệt

overbuilt nghĩa là xây trùm lên, xây quá nhiều nhà.

Nghĩa của overbuilt

Ngoại động từ

  1. Xây trùm lên.
  2. Xây quá nhiều nhà (trên một mảnh đất).
  3. Xây (nhà) quá lớn.

Dạng từ của overbuilt

So sánh hơnmore overbuilt
So sánh nhấtmost overbuilt

Câu hỏi thường gặp

overbuilt nghĩa là gì?

overbuilt (ngoại động từ) nghĩa là xây trùm lên, xây quá nhiều nhà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.