overbusy
giọng máy của trình duyệt
overbusy nghĩa là Quá bận.
Nghĩa của overbusy
Tính từ
- Quá bận.
Dạng từ của overbusy
| So sánh hơn | more overbusy |
| So sánh nhất | most overbusy |
| Ngôi thứ ba số ít | overbusies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overbusying |
| Quá khứ phân từ | overbusied |
| Quá khứ | overbusied |
Câu hỏi thường gặp
overbusy nghĩa là gì?
overbusy (tính từ) nghĩa là Quá bận.