overcrust
giọng máy của trình duyệt
overcrust nghĩa là phủ kín, đóng kín.
Nghĩa của overcrust
Ngoại động từ
- Phủ kín, đóng kín (vảy...).
Dạng từ của overcrust
| Ngôi thứ ba số ít | overcrusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcrusting |
| Quá khứ phân từ | overcrusted |
| Quá khứ | overcrusted |
| Số nhiều | overcrusts |
Câu hỏi thường gặp
overcrust nghĩa là gì?
overcrust (ngoại động từ) nghĩa là phủ kín, đóng kín.