overelaborate
giọng máy của trình duyệt
overelaborate nghĩa là Quá kỹ lưỡng, quá tỉ mỉ.
Nghĩa của overelaborate
Tính từ
- Quá kỹ lưỡng, quá tỉ mỉ.
Ngoại động từ
- Thêm quá nhiều chi tiết vào.
Nội động từ
- Thêm quá nhiều chi tiết vào văn của mình, thêm quá nhiều mắm muối vào câu chuyện của mình.
Dạng từ của overelaborate
| So sánh hơn | more overelaborate |
| So sánh nhất | most overelaborate |
| Ngôi thứ ba số ít | overelaborates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overelaborating |
| Quá khứ phân từ | overelaborated |
| Quá khứ | overelaborated |
Câu hỏi thường gặp
overelaborate nghĩa là gì?
overelaborate (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là Quá kỹ lưỡng, quá tỉ mỉ.