TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overelaborate

giọng máy của trình duyệt

overelaborate nghĩa là Quá kỹ lưỡng, quá tỉ mỉ.

Nghĩa của overelaborate

Tính từ

  1. Quá kỹ lưỡng, quá tỉ mỉ.

Ngoại động từ

  1. Thêm quá nhiều chi tiết vào.

Nội động từ

  1. Thêm quá nhiều chi tiết vào văn của mình, thêm quá nhiều mắm muối vào câu chuyện của mình.

Dạng từ của overelaborate

So sánh hơnmore overelaborate
So sánh nhấtmost overelaborate
Ngôi thứ ba số ítoverelaborates
Hiện tại phân từ (-ing)overelaborating
Quá khứ phân từoverelaborated
Quá khứoverelaborated

Câu hỏi thường gặp

overelaborate nghĩa là gì?

overelaborate (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là Quá kỹ lưỡng, quá tỉ mỉ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.