overprint
UK/ˈəʊvə(ɹ)ˌpɹɪnt/
US/ˈəʊvə(ɹ)ˌpɹɪnt/
giọng máy của trình duyệt
overprint nghĩa là cái in thừa, cái in đè lên, in đè lên.
Nghĩa của overprint
Danh từ
- Ngành in Cái in thừa, cái in đè lên (tem).
- Tem có chữ in đè lên.
Ngoại động từ
- Ngành in In đè lên (tem).
Dạng từ của overprint
| Số nhiều | overprints |
| Ngôi thứ ba số ít | overprints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overprinting |
| Quá khứ phân từ | overprinted |
| Quá khứ | overprinted |
Câu hỏi thường gặp
overprint nghĩa là gì?
overprint (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái in thừa, cái in đè lên, in đè lên.
overprint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overprint: giọng Anh (UK) /ˈəʊvə(ɹ)ˌpɹɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈəʊvə(ɹ)ˌpɹɪnt/.