TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overprint

UK/ˈəʊvə(ɹ)ˌpɹɪnt/ US/ˈəʊvə(ɹ)ˌpɹɪnt/ giọng máy của trình duyệt

overprint nghĩa là cái in thừa, cái in đè lên, in đè lên.

Nghĩa của overprint

Danh từ

  1. Ngành in Cái in thừa, cái in đè lên (tem).
  2. Tem có chữ in đè lên.

Ngoại động từ

  1. Ngành in In đè lên (tem).

Dạng từ của overprint

Số nhiềuoverprints
Ngôi thứ ba số ítoverprints
Hiện tại phân từ (-ing)overprinting
Quá khứ phân từoverprinted
Quá khứoverprinted

Câu hỏi thường gặp

overprint nghĩa là gì?

overprint (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái in thừa, cái in đè lên, in đè lên.

overprint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overprint: giọng Anh (UK) /ˈəʊvə(ɹ)ˌpɹɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈəʊvə(ɹ)ˌpɹɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.