overslept
UK/ˌəʊ.vəˈslɛpt/
US/ˌoʊ.vɚˈslɛpt/
giọng máy của trình duyệt
overslept nghĩa là ngủ quá giờ, ngủ quá giấc.
Nghĩa của overslept
Động từ
- Ngủ quá giờ, ngủ quá giấc.
Câu ví dụ với overslept
- I overslept and was late for school. Tôi đã ngủ dậy muộn và bị muộn học.
- He overslept this morning. Sáng nay ông ấy đã ngủ quá giờ.
- He could have overslept. Anh ấy có lẽ đã ngủ quên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
overslept nghĩa là gì?
overslept (động từ) nghĩa là ngủ quá giờ, ngủ quá giấc.
overslept phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overslept: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈslɛpt/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈslɛpt/.