oversold
UK/ˌəʊ.vəˈsəʊld/
US/ˌoʊ.vɚˈsoʊld/
giọng máy của trình duyệt
oversold nghĩa là bán chạy mạnh.
Nghĩa của oversold
Động từ
- Bản vượt số dự trữ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Quá đề cao ưu điểm của (ai, cái gì).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đòi hỏi quá đáng (về ai, cái gì).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oversold
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oversold nghĩa là gì?
oversold (động từ) nghĩa là bán chạy mạnh.
oversold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oversold: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈsəʊld/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈsoʊld/.