overtension
giọng máy của trình duyệt
overtension nghĩa là Sự căng thẳng quá mức.
Nghĩa của overtension
Danh từ
- Sự căng thẳng quá mức.
Dạng từ của overtension
| Ngôi thứ ba số ít | overtensions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overtensioning |
| Quá khứ phân từ | overtensioned |
| Quá khứ | overtensioned |
Câu hỏi thường gặp
overtension nghĩa là gì?
overtension (danh từ) nghĩa là Sự căng thẳng quá mức.