TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overtension

giọng máy của trình duyệt

overtension nghĩa là Sự căng thẳng quá mức.

Nghĩa của overtension

Danh từ

  1. Sự căng thẳng quá mức.

Dạng từ của overtension

Ngôi thứ ba số ítovertensions
Hiện tại phân từ (-ing)overtensioning
Quá khứ phân từovertensioned
Quá khứovertensioned

Câu hỏi thường gặp

overtension nghĩa là gì?

overtension (danh từ) nghĩa là Sự căng thẳng quá mức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.