overtop
UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈtɒp/
US/ˌəʊvə(ɹ)ˈtɒp/
giọng máy của trình duyệt
overtop nghĩa là cao hơn, trở nên cao hơn, vượt trội hơn.
Nghĩa của overtop
Ngoại động từ
- Cao hơn, trở nên cao hơn.
- Vượt trội hơn.
- Có quyền hạn cao; có ưu tiên hơn.
Dạng từ của overtop
| Ngôi thứ ba số ít | overtops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overtopping |
| Quá khứ phân từ | overtopped |
| Quá khứ | overtopped |
| Số nhiều | overtops |
Câu hỏi thường gặp
overtop nghĩa là gì?
overtop (ngoại động từ) nghĩa là cao hơn, trở nên cao hơn, vượt trội hơn.
overtop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overtop: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈtɒp/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvə(ɹ)ˈtɒp/.