ovulation
UK/ɒvjʊˈleɪʃ(ə)n/
US/ɑvjəˈleɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
ovulation nghĩa là sự rụng trứng.
Nghĩa của ovulation
Danh từ
- Sự rụng trứng; sự sản ra hoặc rơi ra từ tế bào trứng.
Dạng từ của ovulation
| Số nhiều | ovulations |
Câu hỏi thường gặp
ovulation nghĩa là gì?
ovulation (danh từ) nghĩa là sự rụng trứng.
ovulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ovulation: giọng Anh (UK) /ɒvjʊˈleɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɑvjəˈleɪʃ(ə)n/.