TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

padrone

US/pə.ˈdroʊ.ni/ giọng máy của trình duyệt

padrone nghĩa là chủ tàu buôn, chủ quán.

Nghĩa của padrone

Danh từ

  1. Chủ tàu buôn (ở Địa trung hải).
  2. Chủ quán (ở Y).
  3. Trùm nhạc sĩ rong, trùm hát xẩm.
  4. Trùm trẻ con ăn xin (ở Y).

Dạng từ của padrone

Số nhiềupadrones

Câu hỏi thường gặp

padrone nghĩa là gì?

padrone (danh từ) nghĩa là chủ tàu buôn, chủ quán.

padrone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của padrone: giọng Mỹ (US) /pə.ˈdroʊ.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.