TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paedomorphism

UK/ˌpiːdəˈmɔː.fɪzəm/ US/ˌpeɪdəˈmɔːr.fɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

paedomorphism nghĩa là Tình trạng người lớn còn giữ những đặc tính trẻ con.

Nghĩa của paedomorphism

Danh từ

  1. Tình trạng người lớn còn giữ những đặc tính trẻ con.

Câu hỏi thường gặp

paedomorphism nghĩa là gì?

paedomorphism (danh từ) nghĩa là Tình trạng người lớn còn giữ những đặc tính trẻ con.

paedomorphism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paedomorphism: giọng Anh (UK) /ˌpiːdəˈmɔː.fɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˌpeɪdəˈmɔːr.fɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.