TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palely

UK/ˈpeɪl.li/ US/ˈpeɪl.li/ giọng máy của trình duyệt

palely nghĩa là làm tái đi, làm xanh xao, làm nhạt, làm lu mờ.

Nghĩa của palely

Phó từ

  1. Làm tái đi; làm xanh xao.
  2. Làm nhạt (màu), làm lu mờ (ánh sáng).

Dạng từ của palely

So sánh hơnmore palely
So sánh nhấtmost palely

Câu hỏi thường gặp

palely nghĩa là gì?

palely (phó từ) nghĩa là làm tái đi, làm xanh xao, làm nhạt, làm lu mờ.

palely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palely: giọng Anh (UK) /ˈpeɪl.li/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.