palm-oil
US/ˈpɑːm.ˈɔɪ.əl/
giọng máy của trình duyệt
palm-oil nghĩa là dầu cọ, tiền đút lót, tiền đấm mõm.
Nghĩa của palm-oil
Danh từ
- Dầu cọ.
- Thông tục Tiền đút lót, tiền đấm mõm.
Dạng từ của palm-oil
| Số nhiều | palm oils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palm-oil
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
palm-oil nghĩa là gì?
palm-oil (danh từ) nghĩa là dầu cọ, tiền đút lót, tiền đấm mõm.
palm-oil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palm-oil: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːm.ˈɔɪ.əl/.