TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palm-oil

US/ˈpɑːm.ˈɔɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

palm-oil nghĩa là dầu cọ, tiền đút lót, tiền đấm mõm.

Nghĩa của palm-oil

Danh từ

  1. Dầu cọ.
  2. Thông tục Tiền đút lót, tiền đấm mõm.

Dạng từ của palm-oil

Số nhiềupalm oils

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palm-oil

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

palm-oil nghĩa là gì?

palm-oil (danh từ) nghĩa là dầu cọ, tiền đút lót, tiền đấm mõm.

palm-oil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palm-oil: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːm.ˈɔɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.