palmer
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɑːmə/
US/ˈpɑmɚ/
giọng máy của trình duyệt
palmer nghĩa là thầy tu hành khất.
Nghĩa của palmer
Danh từ
- Người đi viếng đất thánh mang cành cọ về; thầy tu hành khất.
- Sâu róm ((cũng) palmer worm).
- Ruồi giả (làm mồi câu).
Dạng từ của palmer
| Số nhiều | palmers |
| Ngôi thứ ba số ít | palmers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | palmering |
| Quá khứ phân từ | palmered |
| Quá khứ | palmered |
Câu hỏi thường gặp
palmer nghĩa là gì?
palmer (danh từ) nghĩa là thầy tu hành khất.
palmer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palmer: giọng Anh (UK) /ˈpɑːmə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑmɚ/.