TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palmer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɑːmə/ US/ˈpɑmɚ/ giọng máy của trình duyệt

palmer nghĩa là thầy tu hành khất.

Nghĩa của palmer

Danh từ

  1. Người đi viếng đất thánh mang cành cọ về; thầy tu hành khất.
  2. Sâu róm ((cũng) palmer worm).
  3. Ruồi giả (làm mồi câu).

Dạng từ của palmer

Số nhiềupalmers
Ngôi thứ ba số ítpalmers
Hiện tại phân từ (-ing)palmering
Quá khứ phân từpalmered
Quá khứpalmered

Câu hỏi thường gặp

palmer nghĩa là gì?

palmer (danh từ) nghĩa là thầy tu hành khất.

palmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palmer: giọng Anh (UK) /ˈpɑːmə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.