palpitation
US/ˌpælpɪˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
palpitation nghĩa là sự đập nhanh, sự hồi hộp, trống ngực.
Nghĩa của palpitation
Danh từ
- Sự đập nhanh (tim mạch); sự hồi hộp.
- Trống ngực.
Dạng từ của palpitation
| Số nhiều | palpitations |
Câu hỏi thường gặp
palpitation nghĩa là gì?
palpitation (danh từ) nghĩa là sự đập nhanh, sự hồi hộp, trống ngực.
palpitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palpitation: giọng Mỹ (US) /ˌpælpɪˈteɪʃən/.