paly
UK/ˈpeɪli/
US/ˈpeɪli/
giọng máy của trình duyệt
paly nghĩa là hơi tai tái, hơi xanh xao.
Nghĩa của paly
Tính từ
- Thơ ca Hơi tai tái, hơi xanh xao.
Dạng từ của paly
| So sánh hơn | more paly |
| So sánh nhất | most paly |
Câu hỏi thường gặp
paly nghĩa là gì?
paly (tính từ) nghĩa là hơi tai tái, hơi xanh xao.
paly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paly: giọng Anh (UK) /ˈpeɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪli/.