pam
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pæm/
US/pæm/
giọng máy của trình duyệt
pam nghĩa là quân j nhép.
Nghĩa của pam
Danh từ
- Đánh bài Quân J nhép.
Dạng từ của pam
| Số nhiều | pams |
| Ngôi thứ ba số ít | pams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pamming |
| Quá khứ phân từ | pammed |
| Quá khứ | pammed |
Câu hỏi thường gặp
pam nghĩa là gì?
pam (danh từ) nghĩa là quân j nhép.
pam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pam: giọng Anh (UK) /pæm/, giọng Mỹ (US) /pæm/.