TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pan-fish

US/ˈpæn.ˈfɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

pan-fish nghĩa là cá chiến.

Nghĩa của pan-fish

Danh từ

  1. Cá chiến; cá được rán trong chảo để ăn không bán.

Câu hỏi thường gặp

pan-fish nghĩa là gì?

pan-fish (danh từ) nghĩa là cá chiến.

pan-fish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pan-fish: giọng Mỹ (US) /ˈpæn.ˈfɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.