TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panic-monger

US/ˈpæ.nɪk.ˈməŋ.ɡɜː/ giọng máy của trình duyệt

panic-monger nghĩa là Kẻ gieo rắc hoang mang sợ hãi.

Nghĩa của panic-monger

Danh từ

  1. Kẻ gieo rắc hoang mang sợ hãi.

Câu hỏi thường gặp

panic-monger nghĩa là gì?

panic-monger (danh từ) nghĩa là Kẻ gieo rắc hoang mang sợ hãi.

panic-monger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panic-monger: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.nɪk.ˈməŋ.ɡɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.