TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paper-cutter

US/ˈpeɪ.pɜː.ˈkə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

paper-cutter nghĩa là dao xén giấy, máy xén giấy.

Nghĩa của paper-cutter

Danh từ

  1. Dao xén giấy; máy xén giấy.

Dạng từ của paper-cutter

Số nhiềupaper cutters

Câu hỏi thường gặp

paper-cutter nghĩa là gì?

paper-cutter (danh từ) nghĩa là dao xén giấy, máy xén giấy.

paper-cutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paper-cutter: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.pɜː.ˈkə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.