TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paper-kite

US/ˈpeɪ.pɜː.ˈkɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

paper-kite nghĩa là diều giấy.

Nghĩa của paper-kite

Danh từ

  1. Diều giấy.

Câu hỏi thường gặp

paper-kite nghĩa là gì?

paper-kite (danh từ) nghĩa là diều giấy.

paper-kite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paper-kite: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.pɜː.ˈkɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.