paperback
UK/ˈpeɪ.pə.bæk/
US/ˈpeɪ.pɚˌbæk/
giọng máy của trình duyệt
paperback nghĩa là sách bìa mềm.
Nghĩa của paperback
Danh từ
- Sách đóng trên bìa giấy mềm; sách bìa mềm.
Dạng từ của paperback
| Số nhiều | paperbacks |
| Ngôi thứ ba số ít | paperbacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paperbacking |
| Quá khứ phân từ | paperbacked |
| Quá khứ | paperbacked |
Câu hỏi thường gặp
paperback nghĩa là gì?
paperback (danh từ) nghĩa là sách bìa mềm.
paperback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paperback: giọng Anh (UK) /ˈpeɪ.pə.bæk/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.pɚˌbæk/.