pappy
UK/ˈpæpi/
US/ˈpæpi/
giọng máy của trình duyệt
pappy nghĩa là sền sệt.
Nghĩa của pappy
Tính từ
- Sền sệt.
Dạng từ của pappy
| So sánh hơn | pappier |
| So sánh nhất | pappiest |
| Số nhiều | pappies |
Câu hỏi thường gặp
pappy nghĩa là gì?
pappy (tính từ) nghĩa là sền sệt.
pappy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pappy: giọng Anh (UK) /ˈpæpi/, giọng Mỹ (US) /ˈpæpi/.