TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pappy

UK/ˈpæpi/ US/ˈpæpi/ giọng máy của trình duyệt

pappy nghĩa là sền sệt.

Nghĩa của pappy

Tính từ

  1. Sền sệt.

Dạng từ của pappy

So sánh hơnpappier
So sánh nhấtpappiest
Số nhiềupappies

Câu hỏi thường gặp

pappy nghĩa là gì?

pappy (tính từ) nghĩa là sền sệt.

pappy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pappy: giọng Anh (UK) /ˈpæpi/, giọng Mỹ (US) /ˈpæpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.