TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

papula

UK/ˈpæpjʊlə/ US/ˈpæpjʊlə/ giọng máy của trình duyệt

papula nghĩa là nốt nhú.

Nghĩa của papula

Danh từ

  1. Sinh vật học Nốt nhú.

Dạng từ của papula

Số nhiềupapulae

Câu hỏi thường gặp

papula nghĩa là gì?

papula (danh từ) nghĩa là nốt nhú.

papula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của papula: giọng Anh (UK) /ˈpæpjʊlə/, giọng Mỹ (US) /ˈpæpjʊlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.