papyrology
US/ˌpæ.pə.ˈrɑː.lə.dʒi/
giọng máy của trình duyệt
papyrology nghĩa là Môn nghiên cứu văn bản trên giấy cói.
Nghĩa của papyrology
Danh từ
- Môn nghiên cứu văn bản trên giấy cói.
Dạng từ của papyrology
| Số nhiều | papyrologies |
Câu hỏi thường gặp
papyrology nghĩa là gì?
papyrology (danh từ) nghĩa là Môn nghiên cứu văn bản trên giấy cói.
papyrology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của papyrology: giọng Mỹ (US) /ˌpæ.pə.ˈrɑː.lə.dʒi/.