paradisiacal
UK/pæɹədɪˈsaɪəkəl/
US/pæɹədɪˈsaɪəkəl/
giọng máy của trình duyệt
paradisiacal nghĩa là cực lạc.
Nghĩa của paradisiacal
Tính từ
- Như ở thiên đường, cực lạc.
Dạng từ của paradisiacal
| So sánh hơn | more paradisiacal |
| So sánh nhất | most paradisiacal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paradisiacal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
paradisiacal nghĩa là gì?
paradisiacal (tính từ) nghĩa là cực lạc.
paradisiacal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paradisiacal: giọng Anh (UK) /pæɹədɪˈsaɪəkəl/, giọng Mỹ (US) /pæɹədɪˈsaɪəkəl/.