TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paralipomenon

UK/pæɹəlɪˈpɒmɪnɒn/ US/pæɹəlɪˈpɒmɪnɒn/ giọng máy của trình duyệt

paralipomenon nghĩa là câu bị tỉnh lược.

Nghĩa của paralipomenon

Danh từ

  1. Câu bị tỉnh lược.

Dạng từ của paralipomenon

Số nhiềuparalipomena

Câu hỏi thường gặp

paralipomenon nghĩa là gì?

paralipomenon (danh từ) nghĩa là câu bị tỉnh lược.

paralipomenon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paralipomenon: giọng Anh (UK) /pæɹəlɪˈpɒmɪnɒn/, giọng Mỹ (US) /pæɹəlɪˈpɒmɪnɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.